Hóa đơn từ thuế giá trị gia tăng tiếng anh là gì?

thuế giá trị gia tăng tiếng Anh là gì

Hóa đơn thuế giá trị gia tăng tiếng Anh là gì và có từ viết tắt ra sao? Đây là chinh một trong những câu hỏi của rất nhiều người. Thuế giá trị gia tăng cũng là một loại thuế có nguồn gốc từ thế kỷ XX gắn liền với sự gia đời và phát triển đến nền kinh tế của nước Pháp. Hóa đơn giá trị gia tăng còn được gọi là một loại hóa đơn được dùng trong các tổ chức cần phải thực hiện khai và tính thuế về giá trị gia tăng bằng phương pháp chính là khấu trừ. Bài viết sau đây mình sẽ trình bày cho các bạn hiểu thêm thuế giá trị gia tăng tiếng anh là như thế nào nhé!

thuế giá trị gia tăng tiếng Anh là gì

Hóa đơn từ thuế giá trị gia tăng Tiếng Anh là gì?

Thuế giá trị gia tăng tiếng Anh còn được gọi là Value-added tax. Thuế giá trị gia tăng trong tiếng Anh còn được viết tắt là VAT.

Thuế giá trị gia tăng là một loại thuế được đánh vào hàng hóa từ các quá trình sản xuất cho đến lưu thông trên thị trường và người tiêu dùng sẽ là người cuối cùng cần phải chịu khoản thuế này. Trong đó, các hoạt động mà được khấu trừ thuế bao gồm: cung ứng các dịch vụ ở trong nội địa, bán hàng hóa, vận tải trong khu vực ở quốc tế, thực hiện xuất khẩu hoặc cung ứng các dịch vụ ở nước ngoài,…

Đối tượng phải chịu thuế giá trị gia tăng rất rộng rãi từ nhà sản xuất có thể là các doanh nghiệp, cho đến các đối tượng kinh doanh hàng hóa ở trên thị trường và sau cùng đó chính là người tiêu dùng.

Thuế giá trị gia tăng có nhiều mức thuế suất khác nhau từ 0%, 5%, 10% tùy vào từng trường hợp mà được nhà nước quy định một cách cụ thể, ngoài ra sẽ còn có những trường hợp ngoại lệ mà từ các sản phẩm sản xuất ra không cần phải chịu loại thuế giá trị gia tăng này như các sản phẩm thuộc lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, vật nuôi, cây trồng, tưới, tiêu nước, cày bừa…

Việc nhà nước mà thực hiện đánh thuế giá trị gia tăng gián tiếp thông qua những quá trình lưu thông hàng hóa trên thị trường hiện nay giúp cho nhà nước có thể dễ dàng thu lại được những khoản thuế này, đồng thời tránh được những việc trốn, tránh việc nộp thuế hay, không thực hiện nộp thuế với cơ quan từ các nhà nước.

Những cụm từ liên quan đến thuế giá trị gia tăng tiếng Anh

thuế giá trị gia tăng tiếng Anh là gì 1

Thuế gián thu có nghĩa tiếng Anh còn được gọi là Indirect taxes.

Thuế trị giá gia tăng có nghĩa tiếng Anh còn được gọi là Value added tax.

Thuế thu nhập doanh nghiệp có nghĩa tiếng Anh còn được gọi là Corporate income tax.

Thuế thu nhập cá nhân có nghĩa tiếng Anh còn được gọi là Personal income tax.

Thuế tiêu thụ đặc biệt có nghĩa tiếng Anh còn được gọi là Special consumption tax.

Thuế tài nguyên có nghĩa tiếng Anh còn được gọi là Resource tax.

Thuế sử dụng đất có nghĩa tiếng Anh còn được gọi là Land use tax.

Thuế xuất khẩu có nghĩa tiếng Anh còn được gọi là Export tax.

Thuế nhập khẩu có nghĩa tiếng Anh còn được gọi là Import Tax.

Những đối tượng nào cần phải chịu thuế giá trị gia tăng? còn được với tên gọi là Who is subject to VAT?

Đối tượng nào không cần phải chịu thuế giá trị gia tăng? còn được với tên gọi là Who is not subject to VAT?

Mức thuế suất thuế giá trị gia tăng phải được quy định như thế nào? còn được với tên gọi là How is the VAT rate regulated?

Thuế giá trị gia tăng phải được khấu trừ như thế nào? còn được với tên gọi là How is value added tax deductible?

Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa nhập khẩu phải được quy định ra sao? còn được với tên gọi là How is value added tax on imported goods?

Bản chất thực của thuế giá trị gia tăng là gì? còn được với tên gọi là What is the nature of value added tax?

Tại sao cần phải nộp thuế giá trị gia tăng? còn được với tên gọi là Why must tax value added?

Những đối tượng nào không cần phải chịu thuế giá trị gia tăng?

thuế giá trị gia tăng tiếng Anh là gì 2

Các sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản đã được nuôi trồng, đánh bắt chưa được chế biến thành nhiều loại sản phẩm khác nhau hoặc chỉ qua sơ chế thông thường của các tổ chức, cá nhân tự mình sản xuất, đánh bắt bán ra và ở khâu nhập khẩu.

Các giống vật nuôi, giống cây trồng bao gồm như: cả trứng giống, con giống, cây giống, hạt giống, tinh dịch, phôi và vật liệu di truyền.

Hoạt động phục vụ cho sản xuất nông nghiệp như tưới, tiêu, cày bừa, nạo vét kênh mương, nội đồng, dịch vụ thu hoạch các sản phẩm nông nghiệp. 

Muối được sản xuất từ nước biến hoặc từ các mỏ muối tự nhiên, muối tinh và iot.

Các hoạt động tu bổ, sửa chữa và xây dựng bằng những nguồn vốn tự đóng góp của nhân dân, từ các nguồn viện trợ nhân đạo đối với các công trình văn hóa, nghệ thuật, công trình ở nơi công cộng, các cơ sở hạ tầng và nhà ở cho các đối tượng thuộc các chính sách xã hội.

Trên đây mình đã trình bày cho các bạn về thuế giá trị gia tăng Tiếng Anh là gì? Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp cho các bạn hiểu được tất cả về loại thuế giá trị gia tăng này nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *